制品 Closantin

Closantin

Closantin
Closantin
联系

Vemedim Closantin Đặc trị nội, ngoại ký sinh trùng như giun tròn (giun tròn dạ dày ruột, giun phổi, giun mắt), sán lá gan và giòi da-xoang mũi, ve, rận, ghẻ trên trâu, bò, dê, cừu.

主要成分 :

Trong 1 ml chứa:

Ivermectin 5 mg

Closantel (sodium dihydrate) 125 mg 

适应症 :

Đặc trị nội, ngoại ký sinh trùng như giun tròn (giun tròn dạ dày ruột, giun phổi, giun mắt), sán lá gan và giòi da-xoang mũi, ve, rận, ghẻ trên trâu, bò, dê, cừu.

用法用量 :

Tiêm dưới da vùng cổ với liều 1 ml/25 kg thể trọng (tương đương 200 mcg ivermectin/kg thể trọng và 5 mg closantel/kg thể trọng). Không tiêm quá 10 ml tại 1 vị trí tiêm.

Để phòng bệnh, tiêm định kỳ 3-6 tháng/lần hoặc theo hướng dẫn bác sĩ thú y.

THỜI GIAN NGƯNG SỬ DỤNG:

Trước khi giết mổ: Trâu, bò: 49 ngày ; Dê, cừu: 28 ngày.

Không dùng cho trâu, bò, dê sữa lấy sữa cho người sử dụng.

Không dùng cho bò giai đoạn cạn sữa và bò mang thai trong vòng 60 ngày trước khi sinh.

储存条件 :

Nơi khô mát, không quá 25 độ C, tránh ánh sáng.

Chinese