制品 Tulavitryl

Tulavitryl

Tulavitryl
Tulavitryl
Tulavitryl
Tulavitryl
Tulavitryl
Tulavitryl
Tulavitryl
联系

Vemedim Tulavitryl: Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo.

主要成分 :

Trong 1 ml chứa:

Tulathromycin  100 mg

Dung môi pha tiêm vừa đủ .1 ml

适应症 :

Trị bệnh đường hô hấp trên trâu, bò, heo, dê, cừu.  

Trị viêm kết giác mạc, thối móng trên trâu bò, dê, cừu.

Trâu bò:  

- Trị các bệnh đường hô hấp như viêm phổi, tụ huyết trùng, viêm hô hấp phức hợp do Mannheimia haemolytica, Pasteurella multocida, Histophilus somni và Mycoplasma bovis gây ra.

- Viêm kết giác mạc do vi khuẩn Moraxella bovis gây ra.  

- Phòng các bệnh bội nhiễm và kế phát khi trâu, bò bệnh lở mồm long móng (FMD), bệnh thối móng do vi khuẩn Fusobacterium necrophorum và Porphyromonas levii.

Heo (lợn):  

- Trị và phòng viêm hô hấp phức hợp (heo bệnh hắt hơi từng hồi, chảy nước mũi, ho, thở khó, thở nhanh và nhiều, heo há hốc mồm để thở).

- Trị và phòng viêm phổi, suyễn, tụ huyết trùng, viêm phổi-màng phổi, bệnh Glasser, viêm teo xoang mũi do  Pasteurella multocida, Actinobacillus pleuropneumoniae, Mycoplasma hyopneumonia, Hemophilus parasuis, Bordetella  bronchiseptica gây ra.

- Phòng các bệnh bội nhiễm và kế phát khi heo bệnh tai xanh (PRRS) và lở mồm long móng (FMD). 

用法用量 :

- Trâu, bò: 1 ml/40 kg thể trọng. Tiêm dưới da một liều duy nhất. Không tiêm quá 7,5 ml tại một vị trí tiêm.

- Heo: 1 ml/40 kg thể trọng. Tiêm bắp một liều duy nhất. Không tiêm quá 2,5 ml tại một vị trí tiêm.

Xin xem chi tiết trong toa kèm theo.

NGƯNG SỬ DỤNG TRƯỚC KHI GIẾT MỔ

- Trâu bò: 22 ngày 

- Heo: 13 ngày

储存条件 :

Nơi khô thoáng, nhiệt độ  không quá 300C, tránh ánh sáng.

Để xa tầm tay trẻ em.

 

Chinese