المنتجات زيلازيم (GSGC)

زيلازيم (GSGC)

زيلازيم (GSGC)
زيلازيم (GSGC)
شراء
للتواصل

Vemedim Xylazym - Enzyme tiêu hóa tan hoàn toàn, vitamin cho gia súc gia cầm

المكونات:

زيلاناز (*) (حد أدنى) …1 500 000  وحدة دولية

سيليولاز (حد أدنى) ……………………..200 000  وحدة دولية

أميلاز (حد أدنى) …150 000  وحدة دولية

فيتاز  (حد أدنى) …100 000  وحدة دولية

بروتياز (حد أدنى) …50 000  وحدة دولية

بيتا غلوكاناز (حد أدنى) …10 000  وحدة دولية

ليباز (حد أدنى) …5 000  وحدة دولية

فيتامين B1 (حد أدنى) …1000 ملغ  

فيتامين B6 (حد أدنى) 1000 ملغ  

فيتامين E (حد أدنى) 500 ملغ  

الناقل (غلوكوز) بكمية كافية  1 كغ

الرطوبة (حد أقصى) 9%

مواد محظورة: لا يوجد

(*) المادة الرئيسية

مكونات المواد الخام: بيتا غلوكاناز، فيتاز، بروتياز، أميلاز، زيلاناز، ليباز، سيليولاز، فيتامين B1، فيتامين B6، فيتامين E، غلوكوز. 

الغرض من الاستخدام:

Sản phẩm cung cấp đầy đủ enzyme tiêu hóa thiết yếu và vitamin dạng tan hoàn toàn dùng bổ sung vào thức ăn để:  

-  Tăng cường khả năng tiêu hóa và gia tăng hấp thu dinh dưỡng ở vật nuôi.

- Xylanase, cellulase hỗ trợ tiêu hóa polysaccharide phi tinh bột, giúp vật nuôi hấp thu dinh dưỡng triệt để, phân khô ráo, giảm mùi hôi phân thải.

- Phytase giúp phân giải thức ăn dạng phytate khó tiêu, làm tăng tỉ lệ phospho hữu dụng trong thức ăn.

- Hỗ trợ hấp thu các dưỡng chất, vi khoáng, và vitamin từ thức ăn, giảm tiêu tốn thức ăn, tăng lợi nhuận.

- Hạn chế tồn dư thức ăn không được tiêu hóa và hấp thu ở đường ruột, ngăn ngừa bệnh viêm ruột hoại tử do Clostridum perfringens ở vật nuôi.

- Cung cấp năng lượng, phòng chống stress, nâng cao sức đề kháng, giúp vật nuôi ăn ngon, mau lớn, chống chịu tốt khi môi trường biến động.

الجرعة:

Pha nước uống hoặc trộn thường xuyên vào khẩu phần thức ăn theo liều sau:  

* Gà, vịt, ngan, cút :  

- Từ 0 - 1 tháng : 2 g/1 lít nước hoặc 2 g/0.5 kg thức ăn  

- 1 tháng đến xuất bán: 1 g/1 lít nước hoặc 1 g/0.5 kg thức ăn  

- Gà, vịt đẻ trứng : 1 g/2 lít nước hoặc 1g/1kg thức ăn.

* Heo (lợn):

- Heo tập ăn: 1 g/con, pha với nước, thức ăn lỏng hoặc sữa thay thế.

- Heo cai sữa - heo thịt: 1 g/10 kg thể trọng (1 g/lít nước hay 1 g/0,5 kg thức ăn), pha với nước hoặc trộn vào thức ăn nhằm hỗ trợ tiêu hóa, ngăn chặn tiêu chảy sau cai sữa.

- Heo vỗ béo và heo nái: 1 g/15-20 kg thể trọng (1 g/1-2 lít nước hoặc 1 g/kg thức ăn)

* Trâu, bò, dê, cừu:  

-  Bê, nghé, dê, cừu con: 1 g/20 kg thể trọng, pha nước, thức ăn lỏng hoặc sữa thay thế.  

- Bò sữa: 4 g/kg thức ăn tinh.

* Thời gian ngừng sử dụng: 0 ngày

التخزين:

Nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Nhiệt độ ≤250C, Ẩm độ ≤75%.