المنتجات بروبيسول (GSGC)

بروبيسول (GSGC)

 Probisol (GSGC)
بروبيسول (GSGC)
شراء
للتواصل

Vemedim Probisol (GSGC) - Men tiêu hóa, Vi sinh vật hữu ích cho gia súc gia cầm

المكونات:

Bacillus spp (*) (الحد الأدنى).......................................109 CFU

(B. subtilis, B. Coagulans)

إجمالي البكتيريا اللبنية (الحد الأدنى)...........................108 CFU

(Pediococcus acidilactici)

بيتا غلوكاناز (الحد الأدنى)......................................3 000 UI

فيتاز (*)(الحد الأدنى)............................................35 000 UI

بروتياز (الحد الأدنى)..............................................10 000 UI

أميلاز (الحد الأدنى).................................................8 600 UI

زيلاناز (الحد الأدنى)............................................150 000 UI

الناقل (اللاكتوز) بكمية كافية..................................1 كغ

الرطوبة (الحد الأقصى)...........................................................9 %

مواد محظورة......................................................لا يوجد

(*) المادة الرئيسية

مكونات الخام: B. subtilis, B. Coagulans, Pediococcus acidilactici, xylanase, phytase, protease, amylase, beta glucanase, lactose.

الغرض من الاستخدام:

Sản phẩm chứa vi sinh vật hữu ích và enzyme tiêu hóa, dùng bổ sung vào thức ăn cho gia súc gia cầm nhằm:

- Kích thích tiêu hóa, cân bằng hệ vi sinh vật ruột, phòng rối loạn tiêu hóa gây tiêu chảy, phân sống, và bệnh đường ruột.

- Enzyme phytase phân giải phytate khó tiêu thành phospho dễ tiêu, làm tăng tỉ lệ phospho hữu dụng trong thức ăn.

- Beta-Glucan giúp tăng sức đề kháng, tăng cường hoạt tính của kháng sinh, kháng nấm, vaccine .. vì thế có thể dùng kèm với kháng sinh trong phòng và trị bệnh, dùng trong lúc chủng ngừa để tăng hiệu quả.

- Với tác dụng của các enzyme và lợi khuẩn giúp giảm mùi hôi chuồng nuôi.

الجرعة:

Trộn thường xuyên vào khẩu phần thức ăn hoặc pha nước uống theo liều sau:

* Gà, vịt, ngan, cút : trung bình 1g/10kg thể trọng

- Từ 0 - 1 tháng : 2g/1 lít nước hoặc 2g/0.5kg thức ăn

- 1 tháng đến xuất bán: 1g/1 lít nước hoặc 1g/0.5kg thức ăn

- Gà, vịt đẻ trứng : 1g/2lít nước hoặc 1g/1kg thức ăn.

* Heo (lợn)

- Tập ăn: 1g/ con, pha với nước, thức ăn lỏng hoặc sữa thay thế.

- Cai sữa: 1g/ 10kg thể trọng, pha với nước hoặc trộn vào thức ăn.  

-  Vỗ béo và nái: 2g/kg thức ăn khô hoặc 2g/2 lít nước

-  Bê, nghé, dê, cừu con: 1g/20 kg thể trọng, pha nước, thức ăn lỏng hoặc sữa thay thế.

- Bò sữa: 4g/kg thức ăn tinh.

 

* Thời gian ngừng sử dụng trước khi thu hoạch: 0 ngày

التخزين:

Nơi khô thoáng, ≤250C. Tránh ánh sáng và ẩm.