المنتجات فيماكات بلس

فيماكات بلس

Vimekat Plus
فيماكات بلس
شراء
للتواصل

Vemedim VIMEKAT plus Kích thích tăng trọng-Tăng cường sức khỏe Tăng quá trình trao đổi chất, tăng khả năng tiêu hoá, giúp thú phục hồi sau khi bệnh, tăng sức đề kháng. Phòng các bệnh về sinh sản, phòng trị các bệnh do thiếu vitamin.

المكونات:

(1-ن-بيوتيل أمينو-1-ميثيل)
حمض إيثيل فوسفونيك...20 ملغ
فيتامين A.....................500 وحدة دولية
فيتامين D3.....................76 وحدة دولية
فيتامين E.......................14 وحدة دولية
فيتامين C....................7,2 ملغ
كلوريد الكولين...........12 ملغ
إل-لايسين.........................3 ملغ
إل-ميثيونين...............1,5 ملغ
فيتامين B5......................1 ملغ
فيتامين PP.....................1 ملغ
فيتامين B1................740 ميكروغرام
فيتامين B2................500 ميكروغرام
فيتامين B6................260 ميكروغرام
فيتامين K..................120 ميكروغرام
فيتامين B12..................6 ميكروغرام
فيتامين H...................2,5 ميكروغرام
الكمية الكافية لإتمام........1 مل

الغرض من الاستخدام:

Tăng quá trình trao đổi chất, tăng khả năng tiêu hoá, giúp thú phục hồi sau khi bệnh, tăng sức đề kháng.

Phòng các bệnh về sinh sản, phòng trị các bệnh do thiếu vitamin.

الجرعة:

Dùng pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.

Heo, trâu bò, dê, cừu, ngựa: Giúp ăn nhiều, mau lớn, tăng sức đề kháng, mau hồi phục sau khi bệnh: 4-15 ml/con/ngày, trong 5 ngày liên tiếp. Lặp lại sau 3-5 ngày.

Vỗ béo gia súc còi: 10-20 ml/con/ngày, trong 4 ngày liên tiếp. Lặp lại sau 1 tuần.

Hỗ trợ sức khỏe cho gia súc đang mang thai và sau khi sinh: 20-40 ml/con, dùng lúc 2-3 tuần trước khi sinh, trong 2 ngày liên tiếp. Lặp lại 1-2 tuần sau khi sinh.

 Gà, vịt, ngan,cút:

Tăng năng suất thịt: 2,5-5 ml/lít nước trong 5-7 ngày liên tiếp. (cho 5 kg P)

Tăng sản lượng trứng: 5-10 ml/ít nước trong 7-10 ngày vào lúc gia cầm bắt đầu đẻ trứng. Lặp lại sau 8-10 tuần.

Phòng chống stress: 4-6 ml/nước trong 3-5 ngày liên tiếp.

التخزين:

Nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.